Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字画
字画
tự hoạ
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
- 。
Anh ấy thích tranh thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thư pháp và hội họa; chữ và tranh
- 。
Anh ấy thích sưu tầm thư pháp và tranh vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字画
Phồn thể字畫
tự hoạ
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
- 。
Anh ấy thích tranh thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thư pháp và hội họa; chữ và tranh
- 。
Anh ấy thích sưu tầm thư pháp và tranh vẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai