字画

字画
huà
tự hoạ

nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)

    • Anh ấy thích tranh thư pháp Trung Quốc.

  2. danh từ

    thư pháp và hội họa; chữ và tranh

    • Anh ấy thích sưu tầm thư pháp và tranh vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.