Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
字号
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
- 。
Xin hãy cho tôi biết mã số của bạn.
- 貳名danh từ
kích thước chữ; tên hiệu cửa hàng; cỡ chữ (in ấn)
- 參名danh từ
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
- 。
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri.
cỡ chữ; font chữ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỡ chữ; font chữ
- 。
Kích thước chữ này quá nhỏ.
- 貳名danh từ
cỡ chữ; font chữ
- 。
Xin hãy chỉnh cỡ chữ lớn hơn một chút.
- 參名danh từ
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
- 。
Tiệm này rất nổi tiếng.
- 肆名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
- 。
Tiệm này có danh tiếng rất tốt.
- 伍名danh từ
quầy rượu; quán rượu
- ?
Tên cửa hàng này là gì?
- 陸名danh từ
tên hiệu; tên cửa hàng; cỡ chữ
解字
GIẢI TỰtên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
- 。
Xin hãy cho tôi biết mã số của bạn.
- 貳名danh từ
kích thước chữ; tên hiệu cửa hàng; cỡ chữ (in ấn)
- 參名danh từ
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
- 。
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri.
cỡ chữ; font chữ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỡ chữ; font chữ
- 。
Kích thước chữ này quá nhỏ.
- 貳名danh từ
cỡ chữ; font chữ
- 。
Xin hãy chỉnh cỡ chữ lớn hơn một chút.
- 參名danh từ
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
- 。
Tiệm này rất nổi tiếng.
- 肆名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
- 。
Tiệm này có danh tiếng rất tốt.
- 伍名danh từ
quầy rượu; quán rượu
- ?
Tên cửa hàng này là gì?
- 陸名danh từ
tên hiệu; tên cửa hàng; cỡ chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai