Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字句
字句
tự câu
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
- 。
Xin hãy dùng từ ngữ để diễn đạt suy nghĩ của bạn.
- 貳名danh từ
từ ngữ; câu chữ
- 。
Anh ấy đã viết rất nhiều câu chữ.
- 參名danh từ
từ ngữ; câu chữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字句
Phồn thể字
tự câu
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
- 。
Xin hãy dùng từ ngữ để diễn đạt suy nghĩ của bạn.
- 貳名danh từ
từ ngữ; câu chữ
- 。
Anh ấy đã viết rất nhiều câu chữ.
- 參名danh từ
từ ngữ; câu chữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai