Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字典
字典
tự điển
từ điển; tự điển
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#16790Lượng từ 本
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ điển; tự điển
- 。
Tôi có một cuốn từ điển.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là từ điển của tôi.
- 貳名danh từ
từ điển chữ Hán (tra cứu từng chữ đơn, khác với từ điển từ ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字典
Phồn thể字
tự điển
từ điển; tự điển
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#16790Lượng từ 本
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ điển; tự điển
- 。
Tôi có một cuốn từ điển.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là từ điển của tôi.
- 貳名danh từ
từ điển chữ Hán (tra cứu từng chữ đơn, khác với từ điển từ ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai