子猪

子猪
zhū
tử trư

lợn con; heo con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợn con; heo con(kế thừa)

    • Những chú heo con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.