子子孙孙

子子孙孙
sūnsūn
tử tử tôn tôn

con cháu đời đời; tử tử tôn tôn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cháu đời đời; tử tử tôn tôn [thành ngữ]

    • Con cháu sẽ nhớ tổ tiên của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.