嬗变

嬗变
shànbiàn
thiện biến

(văn) biến đổi; tiến hóa; chuyển hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) biến đổi; tiến hóa; chuyển hóa

  2. động từ

    biến đổi; (vật lý) phân rã hạt nhân; biến hóa

    • Urani có thể biến đổi thành các nguyên tố khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.