Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
嫠节
嫠节
ly tiết
tiết hạnh của người góa phụ (cách dùng cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết hạnh của người góa phụ (cách dùng cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嫠节
Phồn thể嫠節
ly tiết
tiết hạnh của người góa phụ (cách dùng cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết hạnh của người góa phụ (cách dùng cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ