嫌恶

嫌恶
xián
hiềm ố

ghét; ghét bỏ; chán ghét

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghét; ghét bỏ; chán ghét

    • Tôi ghét hành vi của anh ta.

  2. động từ

    chán ngán; ghê tởm

  3. danh từ

    thù hận; oán thù

    • Anh ấy cảm thấy ghét bỏ hành vi này.

  4. động từ

    ghê tởm; chán ghét; ác cảm

    • Anh ấy cảm thấy ghê tởm hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.