媚世

媚世
mèishì
mị thế

(văn) nịnh đời; a dua theo thời thế; xu thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nịnh đời; a dua theo thời thế; xu thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.