媒介
phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)
- 。
Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.
- 貳名danh từ
môi trường; môi chất; chất dẫn
- 。
Truyền thông là một phương tiện quan trọng.
- 參名danh từ
người trung gian; người môi giới
- 。
Anh ấy là một người môi giới rất tốt.
- 肆名danh từ
phương tiện giao thông
- 。
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp.
- 伍名danh từ
bình thường; trung bình
- 。
Internet là một phương tiện rất tốt.
phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)
- 。
Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.
- 貳名danh từ
môi trường; môi chất; chất dẫn
- 。
Truyền thông là một phương tiện quan trọng.
- 參名danh từ
người trung gian; người môi giới
- 。
Anh ấy là một người môi giới rất tốt.
- 肆名danh từ
phương tiện giao thông
- 。
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp.
- 伍名danh từ
bình thường; trung bình
- 。
Internet là một phương tiện rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.