媒介

媒介
méijiè
môi giới

phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#33678
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương tiện truyền thông; môi giới; vật trung gian (truyền bệnh)

    • Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.

  2. danh từ

    môi trường; môi chất; chất dẫn

    • Truyền thông là một phương tiện quan trọng.

  3. danh từ

    người trung gian; người môi giới

    • Anh ấy là một người môi giới rất tốt.

  4. danh từ

    phương tiện giao thông

    • Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp.

  5. danh từ

    bình thường; trung bình

    • Internet là một phương tiện rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.