婚驴

婚驴
hūn
hôn lư

(lóng, miệt thị) "lừa kết hôn" (chỉ phụ nữ đã lấy chồng, hàm ý họ tự nguyện khuất phục trật tự gia trưởng; thuật ngữ dùng trong một số nhóm nữ quyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng, miệt thị) "lừa kết hôn" (chỉ phụ nữ đã lấy chồng, hàm ý họ tự nguyện khuất phục trật tự gia trưởng; thuật ngữ dùng trong một số nhóm nữ quyền)

    • Cô ấy bị mắng là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.