- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
hôn ước; hứa hôn; đính hôn
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
hôn ước; hứa hôn; đính hôn
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.