婚变

婚变
hūnbiàn
hôn biến

biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)

    • Họ đã trải qua biến cố hôn nhân.

  2. danh từ

    tan vỡ hôn nhân; hôn nhân đổ vỡ

    • Họ đã trải qua một cuộc hôn biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.