Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
婚变
婚变
hôn biến
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)
- 。
Họ đã trải qua biến cố hôn nhân.
- 貳名danh từ
tan vỡ hôn nhân; hôn nhân đổ vỡ
- 。
Họ đã trải qua một cuộc hôn biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ婚变
Phồn thể婚變
hôn biến
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn,...)
- 。
Họ đã trải qua biến cố hôn nhân.
- 貳名danh từ
tan vỡ hôn nhân; hôn nhân đổ vỡ
- 。
Họ đã trải qua một cuộc hôn biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ