婚假

婚假
hūnjià
hôn giá

nghỉ phép kết hôn; phép cưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép kết hôn; phép cưới

    • Tháng sau tôi sẽ xin nghỉ phép kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.