婉拒

婉拒
wǎn
uyển cự

khéo léo từ chối; nhã nhặn từ chối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khéo léo từ chối; nhã nhặn từ chối

    • Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.

  2. động từ

    từ chối khéo léo; từ chối lịch sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.