娴雅

娴雅
xián
nhàn nhã

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Cô ấy có cử chỉ thanh lịch.

  2. tính từ

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    • Cô ấy có cử chỉ duyên dáng.

  3. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

  4. tính từ

    thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.