娘子

娘子
niáng
nương tử

vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)

2 nghĩa#24852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)

    • Nương tử, xin hỏi quý danh của cô là gì?

  2. danh từ

    vợ; (phương ngữ) nàng; vợ yêu

    • Nương tử, hôm nay nàng thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.