娇翠

娇翠
jiāocuì
kiều thuý

xanh non mơn mởn; chồi non mướt mát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh non mơn mởn; chồi non mướt mát

    • Những chồi non xanh mơn mởn mọc vào mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.