娇纵

娇纵
jiāozòng
kiều tung

nuông chiều; cưng chiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Bạn không thể nuông chiều con cái.

  2. động từ

    nuông chiều; chiều hư

    • Đừng nuông chiều con cái.

  3. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.