娇惰

娇惰
jiāoduò
kiều đoạ

nuông chiều và lười biếng; ỷ lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nuông chiều và lười biếng; ỷ lại

    • Cô ấy từ nhỏ đã kiều đoạ, không muốn làm gì cả.

  2. tính từ

    nuông chiều và lười biếng; yếu đuối uể oải

    • Cô ấy trông có vẻ hơi lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.