娇小

娇小
jiāoxiǎo
kiều tiểu

nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé

3 nghĩa#32552
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé

    • Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn.

  2. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn

  3. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.