- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn.
nhỏ nhắn; xinh xắn
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn.
nhỏ nhắn; xinh xắn
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.