娇宠

娇宠
jiāochǒng
kiều sủng

nuông chiều; cưng chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Cô ấy rất nuông chiều con mình.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    • Đừng nuông chiều con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.