娄子

娄子
lóuzi
lâu tử

chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc

    • Bạn gây rắc rối rồi.

  2. danh từ

    lỗi lầm nghiêm trọng; sai lầm lớn

    • Bạn lại gây rắc rối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.