Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
娃娃脸
娃娃脸
oa oa kiểm
mặt búp bê; khuôn mặt trẻ thơ (trông trẻ hơn tuổi thật)
2 nghĩa#44691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt búp bê; khuôn mặt trẻ thơ (trông trẻ hơn tuổi thật)
- 。
Cô ấy có một khuôn mặt búp bê.
- 貳名danh từ
mặt baby; khuôn mặt trẻ thơ
- 。
Cô ấy có một khuôn mặt trẻ thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ娃娃脸
Phồn thể娃娃臉
oa oa kiểm
mặt búp bê; khuôn mặt trẻ thơ (trông trẻ hơn tuổi thật)
2 nghĩa#44691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt búp bê; khuôn mặt trẻ thơ (trông trẻ hơn tuổi thật)
- 。
Cô ấy có một khuôn mặt búp bê.
- 貳名danh từ
mặt baby; khuôn mặt trẻ thơ
- 。
Cô ấy có một khuôn mặt trẻ thơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ