威重

威重
wēizhòng
uy trọng

uy nghiêm; oai nghiêm; uy quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uy nghiêm; oai nghiêm; uy quyền

    • Anh ấy là một người uy nghiêm.

  2. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Lời nói của anh ấy uy trọng, rất có sức thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.