威烈

威烈
wēiliè
uy liệt

hung ác; dữ tợn; tàn bạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.

  2. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

    • Uy lực của anh ấy không ai sánh bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.