威权

威权
wēiquán
uy quyền

quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    • Anh ta lạm dụng quyền lực.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

  3. danh từ

    uy quyền; chủ nghĩa độc đoán; chủ nghĩa uy quyền

    • Chủ nghĩa uy quyền là một loại chế độ chính trị.

  4. tính từ

    uy quyền; quyền lực độc đoán; (chính trị) chuyên quyền

    • Các quốc gia độc tài thường hạn chế quyền tự do của công dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.