Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
威显
威显
uy hiển
nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo
- 。
Khí thế của anh ấy thật uy hiển.
- 貳名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Anh ấy rất có uy quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ威显
Phồn thể威顯
uy hiển
nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo
- 。
Khí thế của anh ấy thật uy hiển.
- 貳名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Anh ấy rất có uy quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ