威慑

威慑
wēishè
uy nhiếp

răn đe; uy hiếp; ngăn chặn bằng sức mạnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    răn đe; uy hiếp; ngăn chặn bằng sức mạnh

    • Vũ khí hạt nhân có thể uy hiếp kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.