Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
威利
威利
uy lợi
Uy Lợi
2 nghĩa#5906
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Uy Lợi
中人名,英文名字rénmíng, yīngwénmíngzi
- 。
Wylie là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Wylie (người tạo ra hệ thống phiên âm Tây Tạng Wylie)
中创造威利藏文拼音系统的人chuàngzào Wēilì Zàngjīn pīnyīn xìtǒng de rén
- 。
Wylie là người sáng lập hệ thống chuyển tự tiếng Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ威利
Phồn thể威
uy lợi
Uy Lợi
2 nghĩa#5906
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Uy Lợi
中人名,英文名字rénmíng, yīngwénmíngzi
- 。
Wylie là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Wylie (người tạo ra hệ thống phiên âm Tây Tạng Wylie)
中创造威利藏文拼音系统的人chuàngzào Wēilì Zàngjīn pīnyīn xìtǒng de rén
- 。
Wylie là người sáng lập hệ thống chuyển tự tiếng Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ