姿式

姿式
shì
tư thức

tư thế; dáng điệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế; dáng điệu(kế thừa)

    身体的位置和样子shēntǐ de wèizhì hé yàngzi

    • Tư thế của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    chủ trương; quan điểm; lập trường(kế thừa)

    身体的摆放方式或所处的状态shēntǐ de bǎifàng fāngshì huò suǒ chǔ de zhuàngtài

    • Tư thế này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.