Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
姿式
姿式
tư thức
tư thế; dáng điệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư thế; dáng điệu(kế thừa)
中身体的位置和样子shēntǐ de wèizhì hé yàngzi
- 。
Tư thế của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; lập trường(kế thừa)
中身体的摆放方式或所处的状态shēntǐ de bǎifàng fāngshì huò suǒ chǔ de zhuàngtài
- 。
Tư thế này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姿式
Phồn thể姿
tư thức
tư thế; dáng điệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư thế; dáng điệu(kế thừa)
中身体的位置和样子shēntǐ de wèizhì hé yàngzi
- 。
Tư thế của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; lập trường(kế thừa)
中身体的摆放方式或所处的状态shēntǐ de bǎifàng fāngshì huò suǒ chǔ de zhuàngtài
- 。
Tư thế này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ