姨父

姨父
fu
di phụ

chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng

2 nghĩa#44201
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng

    • Dượng của tôi rất thích câu cá.

  2. danh từ

    bác (anh của cha)

    • Chú của tôi rất thích câu cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH

Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.