姨母笑

姨母笑
xiào
di mẫu tiếu

(lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

    • Cô ấy nhìn chú chó nhỏ, trên mặt lộ ra nụ cười dì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH

Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.