- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
(lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
(lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
Cô ấy nhìn chú chó nhỏ, trên mặt lộ ra nụ cười dì.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
(lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
(lóng) nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
Cô ấy nhìn chú chó nhỏ, trên mặt lộ ra nụ cười dì.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.