姜黄

姜黄
jiānghuáng
khương hoàng

nghệ; cây nghệ (Curcuma longa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ; cây nghệ (Curcuma longa)

    • Nghệ là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.