姜饼

姜饼
jiāngbǐng
khương bính

bánh gừng

1 nghĩa#47216
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh gừng

    • Tôi thích ăn bánh gừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.