姜汁

姜汁
jiāngzhī
khương trấp

nước gừng; gừng ép

1 nghĩa#30609
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước gừng; gừng ép

    • Tôi thích uống nước gừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.