Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
/
姜文
姜文
khương văn
Khương Văn (đạo diễn điện ảnh Trung Quốc, sinh 1963)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Văn (đạo diễn điện ảnh Trung Quốc, sinh 1963)
- 。
Khương Văn là đạo diễn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姜文
Phồn thể姜
khương văn
Khương Văn (đạo diễn điện ảnh Trung Quốc, sinh 1963)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Văn (đạo diễn điện ảnh Trung Quốc, sinh 1963)
- 。
Khương Văn là đạo diễn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ