/
姚滨
姚滨
diêu tân
Diêu Tân (vận động viên trượt băng nghệ thuật vô địch Trung Quốc thập niên 1980, sau là huấn luyện viên trưởng đội trượt băng quốc gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêu Tân (vận động viên trượt băng nghệ thuật vô địch Trung Quốc thập niên 1980, sau là huấn luyện viên trưởng đội trượt băng quốc gia)
- 。
Diêu Tân là huấn luyện viên trượt băng nghệ thuật nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
姚滨
Phồn thể姚濱
diêu tân
Diêu Tân (vận động viên trượt băng nghệ thuật vô địch Trung Quốc thập niên 1980, sau là huấn luyện viên trưởng đội trượt băng quốc gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêu Tân (vận động viên trượt băng nghệ thuật vô địch Trung Quốc thập niên 1980, sau là huấn luyện viên trưởng đội trượt băng quốc gia)
- 。
Diêu Tân là huấn luyện viên trượt băng nghệ thuật nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ