Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
/
姑爹
姑爹
cô tía
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
- 。
Chú rể của tôi là bác sĩ.
- 貳名danh từ
bác (anh của cha)
- 。
Chú tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姑爹
Phồn thể姑
cô tía
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
- 。
Chú rể của tôi là bác sĩ.
- 貳名danh từ
bác (anh của cha)
- 。
Chú tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ