姑息

姑息
cô tức

dung túng; nuông chiều; nương tay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dung túng; nuông chiều; nương tay

    • Chúng ta không thể dung thứ cho hành vi này.

  2. động từ

    nuông chiều; dung túng; bao che

    • Bạn không thể dung túng lỗi lầm của anh ấy.

  3. động từ

    dung túng; nương tay; khoan nhượng quá mức

  4. động từ

    dung túng; nhân nhượng thái quá; nương tay (với kẻ xấu)

    • Chúng ta không thể dung túng hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.