Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
/
姑妈
姑妈
cô má
cô (em gái của cha); cô ruột
2 nghĩa#8333
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô (em gái của cha); cô ruột
中父亲的妹妹fùqīn de mèimei
- 。
Cô của tôi rất thích tôi.
- 貳名danh từ
cô (chị/em gái đã lấy chồng của cha)
中父亲的已婚姐妹fùqīn de yǐhūn jiěmèi
- 。
Cô tôi sống ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
姑妈
Phồn thể姑媽
cô má
cô (em gái của cha); cô ruột
2 nghĩa#8333
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô (em gái của cha); cô ruột
中父亲的妹妹fùqīn de mèimei
- 。
Cô của tôi rất thích tôi.
- 貳名danh từ
cô (chị/em gái đã lấy chồng của cha)
中父亲的已婚姐妹fùqīn de yǐhūn jiěmèi
- 。
Cô tôi sống ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ