始末

始末
shǐ
thuỷ mạt

đầu đuôi; toàn bộ câu chuyện; ngọn ngành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đuôi; toàn bộ câu chuyện; ngọn ngành

    • Anh ấy đã kể cho tôi toàn bộ câu chuyện.

  2. danh từ

    đầu đuôi; ngọn ngành; đầu cuối sự việc

    • Anh ấy đã kể cho tôi nghe đầu đuôi mọi chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.