姊丈

姊丈
zhàng
tỷ trượng

anh rể (chồng của chị gái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh rể (chồng của chị gái)

    • Anh rể tôi rất thích thể thao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.