- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ta có ba người thiếp.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ta có ba người thiếp.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.