妾室

妾室
qièshì
thiếp thất

vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ta có ba người thiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.