妻妾

妻妾
qiè
thê thiếp

vợ và thiếp; thê thiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ và thiếp; thê thiếp

    • Thời cổ đại, người giàu có thể có nhiều thê thiếp.

  2. danh từ

    vợ và thiếp; thê thiếp

    • Anh ta có thê thiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.