Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
妥帖
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
- 。
Anh ấy xử lý việc này rất thỏa đáng.
- 貳形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
- 。
Việc này được giải quyết rất thỏa đáng.
- 參形tính từ
vững chắc; kiên cố
- 。
Anh ấy đặt đồ rất chắc chắn.
- 肆形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; đâu vào đấy
- 。
Từ này dùng rất thích hợp.
- 伍形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 陸形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 柒形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
- 。
Việc này được xử lý rất thỏa đáng.
解字
GIẢI TỰthỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
- 。
Anh ấy xử lý việc này rất thỏa đáng.
- 貳形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
- 。
Việc này được giải quyết rất thỏa đáng.
- 參形tính từ
vững chắc; kiên cố
- 。
Anh ấy đặt đồ rất chắc chắn.
- 肆形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; đâu vào đấy
- 。
Từ này dùng rất thích hợp.
- 伍形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 陸形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 柒形tính từ
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
- 。
Việc này được xử lý rất thỏa đáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ