妙招

妙招
miàozhāo
diệu chiêu

chiêu hay; kế hay; diệu kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu hay; kế hay; diệu kế

    • Đây là một chiêu hay.

  2. danh từ

    diệu kế; mẹo hay; cách làm thông minh

    • Anh ấy đã nghĩ ra một mẹo hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.