妙品

妙品
miàopǐn
diệu phẩm

tác phẩm tuyệt diệu; kiệt tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm tuyệt diệu; kiệt tác

    • Món đồ sứ này là một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.