Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
/
妈祖
妈祖
má tổ
Mã Tổ (nữ thần biển được thờ phụng rộng rãi ở vùng ven biển Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã Tổ (nữ thần biển được thờ phụng rộng rãi ở vùng ven biển Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á)
- 。
Mazu là nữ thần biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
妈祖
Phồn thể媽祖
má tổ
Mã Tổ (nữ thần biển được thờ phụng rộng rãi ở vùng ven biển Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã Tổ (nữ thần biển được thờ phụng rộng rãi ở vùng ven biển Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á)
- 。
Mazu là nữ thần biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ